Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temperature-controlled

Nghĩa thường dùng

khu vực được kiểm soát nhiệt độ để bảo quản hàng hóa danh từ

“Our warehouse recently added a temperature-controlled section for pharmaceutical goods.”Kho hàng của chúng tôi gần đây đã thêm một khu vực được kiểm soát nhiệt độ cho hàng hóa dược phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khu vực được kiểm soát nhiệt độ để bảo quản hàng hóa
    • temperature-controlled environment: môi trường được kiểm soát nhiệt độ
    • temperature-controlled storage: kho lưu trữ được kiểm soát nhiệt độ
  • phương pháp bảo quản hàng hóa trong điều kiện nhiệt độ ổn định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...