Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tempest in a teapot

/ˈtɛmpɪst ɪn ə ˈtiːpɒt/

Nghĩa thường dùng

Một vấn đề nhỏ được làm cho có vẻ rất quan trọng. cụm từ

“The argument was just a tempest in a teapot.”Cuộc tranh cãi chỉ là một vấn đề nhỏ bé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...