Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temporal precedence

/ˈtɛmpərəl ˈprɛsɪdəns/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên tạm thời cụm từ

“Establishing temporal precedence is essential for causal claims.”Thiết lập ưu tiên tạm thời là cần thiết cho các tuyên bố nhân quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...