Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temporary housing

/ˈtɛmpəˌrɛri ˈhaʊzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhà ở tạm thời cụm từ

“Temporary housing is needed after the disaster.”Nhà ở tạm thời là cần thiết sau thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...