Temporary staff
Nghĩa thường dùng
“We need to hire temporary staff to help during the busy holiday season.”Chúng tôi cần thuê nhân viên tạm thời để hỗ trợ trong mùa lễ bận rộn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to hire temporary staff to help during the busy holiday season.”Chúng tôi cần thuê nhân viên tạm thời để hỗ trợ trong mùa lễ bận rộn.
Đang tải...