Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tempt fate

/tɛmpt feɪt/

Nghĩa thường dùng

thách thức số phận; làm điều có thể gây xui xẻo thành ngữ

“Don't say we'll definitely win — you're tempting fate.”Đừng nói chắc chúng ta sẽ thắng — bạn đang thách thức số phận đấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...