temptingly
/'temptɪŋlɪ/ phổ biến #37212
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
temptingly
//
* phó từ- xúi giục, khích, lôi kéo
- hấp dẫn, khêu gợi, mời chào, cám dỗ, lôi cuốn, gây thèm
Định nghĩa tiếng Anh
r in a tempting seductive manner