tenaciously
//
* phó từ- dai, không quên (trí nhớ)
- siết chặt, bám chặt (vào một vật )
- ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống )
- gan lì, ngoan cố (người)
Định nghĩa tiếng Anh
r with obstinate determination
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r with obstinate determination
Đang tải...