Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tenant rights

/ˈtɛnənt raɪts/

Nghĩa thường dùng

quyền lợi của người thuê cụm từ

“It's important to know your tenant rights.”Thật quan trọng để biết quyền lợi của người thuê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...