Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tend to

/ˈtend tə/

Nghĩa thường dùng

có xu hướng, thường hay động từ

“Teenagers tend to spend a lot of time on social media.”Thanh thiếu niên có xu hướng dành nhiều thời gian cho mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...