Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tend to agree

Nghĩa thường dùng

thường đồng ý verb+to+verb

“I tend to agree that parents often blame teachers for problems which start within the family.”Tôi thường đồng ý rằng cha mẹ hay đổ lỗi cho giáo viên về những vấn đề bắt nguồn từ gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...