Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tend to do sth

/tend tə duː sʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

có khuynh hướng làm gì động từ

“Young people tend to spend more time online.”Người trẻ có xu hướng dành nhiều thời gian hơn trên mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...