Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

tendency to /ˈtendənsi tə/

cụm từ

  • có xu hướng, có khuynh hướng làm gì đó
    • have a tendency to do something: có xu hướng làm gì đó
    • show a tendency to: biểu lộ xu hướng
    • a tendency to overreact: xu hướng phản ứng thái quá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...