Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tendency towards

/ˈtɛndənsi təˈwɔrdz/

Nghĩa thường dùng

xu hướng về cụm từ

“There is a tendency towards healthier eating habits.”Có một xu hướng về thói quen ăn uống lành mạnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...