Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tendential

/ten'denʃəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tendential

/ten'denʃəs/

tính từ

  • có xu hướng, có khuynh hướng
  • có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ
    • tendentious reports: những bản báo cáo có dụng ý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...