Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tendentiously

/ten'denʃəslɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tendentiously

//

* phó từ
  • có xu hướng, có khuynh hướng
  • có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ, có ý đồ; thiên vị
Định nghĩa tiếng Anh

r in a tendentious manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...