tendentiousness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tendentiousness
//
* tính từ- sự có xu hướng, sự có khuynh hướng
- sự có dụng ý, sự có tính toán; sự có mục đích, sự có động cơ, sự sự có ý đồ; sự thiên vị
Định nghĩa tiếng Anh
n. an intentional and controversial bias