Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tenderness

/'tendənis/ TOEFL phổ biến #11011
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tenderness

/'tendənis/

danh từ

  • tính chất mềm (của thịt...)
  • tính chất non (của rau...)
  • sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu
  • tính nhạy cảm, tính dễ cảm
  • sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm
  • sự chăm sóc, sự ân cần
  • sự tế nhị
  • tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tendency to express warm and affectionate feeling n. a pain that is felt (as when the area is touched) n. warm compassionate feelings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...