tenderness
/'tendənis/ TOEFL phổ biến #11011
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tenderness
/'tendənis/
danh từ
- tính chất mềm (của thịt...)
- tính chất non (của rau...)
- sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu
- tính nhạy cảm, tính dễ cảm
- sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm
- sự chăm sóc, sự ân cần
- sự tế nhị
- tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tendency to express warm and affectionate feeling n. a pain that is felt (as when the area is touched) n. warm compassionate feelings