Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tendril

/'tendril/ phổ biến #15623
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tendril

/'tendril/

danh từ

  • (thực vật học) tua (của cây leo)
  • vật xoán hình tua
    • a tendril of hair: một sợi tóc xoắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. slender stem-like structure by which some twining plants attach themselves to an object for support

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...