tennis elbow
/ˈtɛnɪs ˈɛlboʊ/
Nghĩa thường dùng
sự sưng và đau khủy tay (do chơi quần vợt)
danh từ
“He has tennis elbow from playing too much.”Anh ấy bị đau khủy tay do chơi quần vợt quá nhiều.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tennis elbow
//
* danh từ- sự sưng và đau khủyu tay (do chơi quần vợt )