Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tennis elbow

/ˈtɛnɪs ˈɛlboʊ/

Nghĩa thường dùng

sự sưng và đau khủy tay (do chơi quần vợt) danh từ

“He has tennis elbow from playing too much.”Anh ấy bị đau khủy tay do chơi quần vợt quá nhiều.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tennis elbow

//

* danh từ
  • sự sưng và đau khủyu tay (do chơi quần vợt )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...