Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tenseness

/'tensnis/ phổ biến #39353
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tenseness

/'tensnis/

danh từ

  • tình trạng căng
  • tính căng thẳng
Định nghĩa tiếng Anh

n the physical condition of being stretched or strained n (psychology) a state of mental or emotional strain or suspense

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...