tentatively
/'tentətɪvlɪ/ phổ biến #10599
Nghĩa thường dùng
một cách dè dặt, tạm thời, chưa chắc chắn
trạng từ
“The merger is tentatively scheduled for next quarter.”Vụ sáp nhập được lên kế hoạch dè dặt cho quý tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tentatively
//
* phó từ- ướm, thử
- ngập ngừng; thăm dò
- không dứt khoát, không quả quyết
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a tentative manner