Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tentatively

/'tentətɪvlɪ/ phổ biến #10599

Nghĩa thường dùng

một cách dè dặt, tạm thời, chưa chắc chắn trạng từ

“The merger is tentatively scheduled for next quarter.”Vụ sáp nhập được lên kế hoạch dè dặt cho quý tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tentatively

//

* phó từ
  • ướm, thử
  • ngập ngừng; thăm dò
  • không dứt khoát, không quả quyết
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a tentative manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...