Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tenuously

/'tenjʊəslɪ/ phổ biến #30572
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tenuously

//

* phó từ
  • mảnh, thanh, mỏng manh (chỉ )
  • có ít thực chất, có ít ý nghĩa, rất mong manh, hời hợt (sự phân biệt )
  • ít, loãng (khí...)
  • giản dị
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a tenuous manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...