Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tenuousness

/'tenjʊəsnəs/ phổ biến #41044
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tenuousness

//

* danh từ
  • tính chất nhỏ, tính chất mảnh (sợi chỉ, dây...)
  • tính mong manh, tính hời hợt (của sự phân biệt )
  • tính chất ít, tính chất loãng (của khí...)
  • tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa Mỹ (của văn chương)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...