terabyte
//
- Một đơn vị để đo lường dung lượng bộ nhớ, xấp xỉ bằng một nghìn tỷ byte (thực ra là 1 099 511 627 776 byte) Một terabyte bằng 1000 GB hoặc 1 triệu megabyte
Biến thể từ
terabytes số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a unit of information equal to 1000 gigabytes or 10^12 (1,000,000,000,000) bytes\nn. a unit of information equal to 1024 gibibytes or 2^40 (1,099,511,627,776) bytes