Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terminally ill

Nghĩa thường dùng

bệnh giai đoạn cuối (không chữa được, sắp chết) adv+adj

“My poor friend Gina is terminally ill.”Bạn tôi, Gina, bị bệnh giai đoạn cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...