Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terminus

/'tə:minəs/ TOEFLGRE phổ biến #21005

Nghĩa thường dùng

ga cuối cùng; bến cuối cùng danh từ

“The train arrived at its terminus after a long journey.”Tàu đã đến ga cuối cùng sau một hành trình dài.

Biến thể từ termini số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

terminus

/'tə:minəs/

danh từ, số nhiều termini, terminuses

  • ga cuối cùng; bến cuối cùng
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục đích cuối cùng; điểm cuối cùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (architecture) a statue or a human bust or an animal carved out of the top of a square pillar; originally used as a boundary marker in ancient Rome n. either end of a railroad or bus route

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...