termly
/'tə:mli/
tính từ & phó từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) từng kỳ hạn một, có kỳ hạn
- từng quý
Định nghĩa tiếng Anh
a. Occurring every term; as, a termly fee.\nadv. Term by term; every term.
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Occurring every term; as, a termly fee.\nadv. Term by term; every term.
Đang tải...