Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terra incognita

/'terəin'kɔgnitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

terra incognita

/'terəin'kɔgnitə/

danh từ

  • vùng đất đai chưa ai biết tới, vùng đất đai chưa khai khẩn
  • (nghĩa bóng) lĩnh vực (khoa học...) chưa ai biết đến, lĩnh vực chưa khai thác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...