terracedhouse
/ˈrəʊˌhaʊs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Dãy nhà
ví dụ
They live in a terraced house in the city center. — Họ sống trong một dãy nhà ở trung tâm thành phố.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
They live in a terraced house in the city center. — Họ sống trong một dãy nhà ở trung tâm thành phố.
Đang tải...