Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

terrestrialization /təˌrɛstriəlaɪˈzeɪʃən/

danh từ

  • quá trình chuyển từ môi trường nước lên cạn
    • the terrestrialization of plants: sự chuyển lên cạn của thực vật
    • terrestrialization event: sự kiện chuyển lên cạn
  • sự thích nghi với đời sống trên cạn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...