Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terrestrialization

/təˌrɛstriəlaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quá trình chuyển từ môi trường nước lên cạn danh từ

“The terrestrialization of vertebrates was a major evolutionary milestone.”Sự chuyển lên cạn của động vật có xương sống là một cột mốc tiến hóa quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quá trình chuyển từ môi trường nước lên cạn
    • the terrestrialization of plants: sự chuyển lên cạn của thực vật
    • terrestrialization event: sự kiện chuyển lên cạn
  • sự thích nghi với đời sống trên cạn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...