Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tertiary education

Nghĩa thường dùng

giáo dục đại học/cao đẳng cụm từ

“After secondary school, 30% of the population go on to higher/tertiary education.”Sau trung học, 30% dân số tiếp tục học lên đại học hoặc cao đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...