tesl
/'tesəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tesl
//
* (viết tắt)- việc dạy tiếng Anh như là một ngôn ngữ thứ hai (Teaching English as a Second Language)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...