tessera
/'tesirә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tessera
//
* danh từ- số nhiều tesserae, tesseri
- vật để khảm, đá để cẩn, vật liệu dùng để lắp ghép, các khối lắp ghép
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small square tile of stone or glass used in making mosaics