Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

test assumptions

/tɛst əˈsʌmpʃənz/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra giả định cụm từ

“Researchers test assumptions before finalizing their studies.”Các nhà nghiên cứu kiểm tra giả định trước khi hoàn thiện nghiên cứu của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...