Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

test equipment

/tɛst ɪˈkwɪpmənt/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra thiết bị cụm từ

“Before the launch, we need to test equipment thoroughly.”Trước khi phóng, chúng ta cần kiểm tra thiết bị một cách kỹ lưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...