Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

test hypotheses

/tɛst haɪˈpɒθəsɪz/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra giả thuyết cụm từ

“Scientists test hypotheses to confirm their theories.”Các nhà khoa học kiểm tra giả thuyết để xác nhận lý thuyết của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...