Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

test solutions

/tɛst səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra tính hiệu quả của các giải pháp cho vấn đề cụm từ

“We will test solutions before implementation.”Chúng ta sẽ kiểm tra các giải pháp trước khi thực hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...