Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

test theories

/tɛst ˈθɪəriz/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra lý thuyết cụm từ

“Scientists test theories to understand the world.”Các nhà khoa học kiểm tra lý thuyết để hiểu thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...