Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

test through

/tɛst θru/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hoặc kiểm tra một cái gì đó một cách kỹ lưỡng. động từ

“We need to test through the software before launch.”Chúng ta cần kiểm tra phần mềm kỹ lưỡng trước khi ra mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...