test through
/tɛst θru/
Nghĩa thường dùng
đánh giá hoặc kiểm tra một cái gì đó một cách kỹ lưỡng.
động từ
“We need to test through the software before launch.”Chúng ta cần kiểm tra phần mềm kỹ lưỡng trước khi ra mắt.