Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

test variables

Nghĩa thường dùng

biến số thử nghiệm cụm từ

“Researchers must control test variables carefully.”Các nhà nghiên cứu phải kiểm soát các biến số thử nghiệm cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...