Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

test-taking

/ˈtestˌteɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

việc làm bài kiểm tra, việc dự thi danh từ

“She used effective test-taking strategies to improve her scores.”Cô ấy đã sử dụng các chiến lược làm bài kiểm tra hiệu quả để cải thiện điểm số của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • việc làm bài kiểm tra, việc dự thi
    • test-taking strategies: các chiến lược làm bài kiểm tra
    • test-taking skills: kỹ năng làm bài kiểm tra
    • test-taking anxiety: lo lắng khi làm bài kiểm tra
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...