test-taking
/ˈtestˌteɪkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
việc làm bài kiểm tra, việc dự thi
danh từ
“She used effective test-taking strategies to improve her scores.”Cô ấy đã sử dụng các chiến lược làm bài kiểm tra hiệu quả để cải thiện điểm số của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- việc làm bài kiểm tra, việc dự thi
- test-taking strategies: các chiến lược làm bài kiểm tra
- test-taking skills: kỹ năng làm bài kiểm tra
- test-taking anxiety: lo lắng khi làm bài kiểm tra