Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #44575

testamentary

/,testə'mentəri/

tính từ

  • (thuộc) lời di chúc, (thuộc) chúc thư
    • testamentary right: quyền di chúc
  • làm theo lời di chúc, làm theo chúc thư
  • để lại bằng di chúc, để lại bằng chúc thư
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to a will or testament or bequeathed by a will or testament

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...