testimonial
/,testi'mounjəl/ Collins ★ phổ biến #15649
Nghĩa thường dùng
lời chứng thực, đánh giá khách hàng
danh từ
“Positive testimonials attract new buyers.”Lời chứng thực tích cực thu hút người mua mới.
Biến thể từ
testimonials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
testimonial
/,testi'mounjəl/
danh từ
- giấy chứng nhận, giấy chứng thực
- quà tặng, vật tặng (để tỏ lòng kính mến, biết ơn...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. expressing admiration or appreciation a. of or relating to or constituting testimony