Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

testimonial

/,testi'mounjəl/ Collins ★ phổ biến #15649

Nghĩa thường dùng

lời chứng thực, đánh giá khách hàng danh từ

“Positive testimonials attract new buyers.”Lời chứng thực tích cực thu hút người mua mới.

Biến thể từ testimonials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

testimonial

/,testi'mounjəl/

danh từ

  • giấy chứng nhận, giấy chứng thực
  • quà tặng, vật tặng (để tỏ lòng kính mến, biết ơn...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. expressing admiration or appreciation a. of or relating to or constituting testimony

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...