Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teutonic

/tju:'tɒnik/ phổ biến #27801
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

teutonic

//

* tính từ
  • (thuộc) các dân tộc Giéc-manh (tức là Ăng-lô Xắc-xông, Hà lan, Đức và Bắc Âu)
  • (thuộc) ngôn ngữ các dân tộc Giéc-manh
  • điển hình cho người Giéc-manh, tiêu biểu cho người Giéc-manh, có những phẩm chất của người Giéc-manh
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or pertaining to the ancient Teutons or their languages

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...