teutonic
/tju:'tɒnik/ phổ biến #27801
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
teutonic
//
* tính từ- (thuộc) các dân tộc Giéc-manh (tức là Ăng-lô Xắc-xông, Hà lan, Đức và Bắc Âu)
- (thuộc) ngôn ngữ các dân tộc Giéc-manh
- điển hình cho người Giéc-manh, tiêu biểu cho người Giéc-manh, có những phẩm chất của người Giéc-manh
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or pertaining to the ancient Teutons or their languages