Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

text message

/tɛkst ˈmɛs.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Tin nhắn văn bản danh từ

“I sent her a text message this morning.”Tôi đã gửi cho cô ấy một tin nhắn văn bản sáng nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...