Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

textile

/'tekstail/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5621

Nghĩa thường dùng

vải, sợi danh từ

“The textile industry has a significant impact on the economy.”Ngành công nghiệp vải có ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế.

Biến thể từ textiles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

textile

/'tekstail/

tính từ

  • dệt, có sợi dệt được
    • textile materials: nguyên liệu để dệt
    • textile fabric: vải
    • textile industry: công nghiệp dệt

danh từ

  • hàng dệt, vải
  • nguyên liệu dệt (bông, gai, đay...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to fabrics or fabric making

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...