Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

textile waste

/ˈtɛkstaɪl weɪst/

Nghĩa thường dùng

rác thải dệt may, chất thải từ ngành dệt may danh từ

“The fashion industry produces millions of tons of textile waste every year.”Ngành thời trang tạo ra hàng triệu tấn rác thải dệt may mỗi năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • rác thải dệt may, chất thải từ ngành dệt may
    • textile waste management: quản lý rác thải dệt may
    • reduce textile waste: giảm rác thải dệt may
    • textile waste recycling: tái chế rác thải dệt may
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...