textile waste
/ˈtɛkstaɪl weɪst/
Nghĩa thường dùng
rác thải dệt may, chất thải từ ngành dệt may
danh từ
“The fashion industry produces millions of tons of textile waste every year.”Ngành thời trang tạo ra hàng triệu tấn rác thải dệt may mỗi năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- rác thải dệt may, chất thải từ ngành dệt may
- textile waste management: quản lý rác thải dệt may
- reduce textile waste: giảm rác thải dệt may
- textile waste recycling: tái chế rác thải dệt may