tft
Nghĩa thường dùng
“The new monitor features a high-resolution TFT display.”Màn hình mới có độ phân giải cao với màn hình TFT.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new monitor features a high-resolution TFT display.”Màn hình mới có độ phân giải cao với màn hình TFT.
Đang tải...