Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tft

/tiː ef tiː/

Nghĩa thường dùng

màn hình TFT danh từ

“The new monitor features a high-resolution TFT display.”Màn hình mới có độ phân giải cao với màn hình TFT.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...