thalidomide
/θә'lidәmaid/ phổ biến #31862
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thalidomide
//
* danh từ- thuốc giảm đau, thuốc an thần (được phát hiện 1961, khi các phụ nữ mang thai uống đã làm cho thai nhi biến dạng, dị tật)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sedative and hypnotic drug; withdrawn from sale after discovered to cause severe birth defects because it inhibits angiogenesis